Câu tiếng Anh có từ “intrude”
139 câu thật có từ intrude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intrude nghĩa là xâm nhập. intrude là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: enter uninvited. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intrude
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In this case justice may mean other countries need to intrude on the sovereignty of the government.
Từ trong câu: intrude, case, justice, mean, country, need, government
«Sovereignty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20561 (bản sửa đổi 9477130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It some cases it may be wise to avoid intruding into sensitive areas and to look but don’t touch!
Từ trong câu: intrude, case, wise, avoid, sensitive, area, look, touch
«Fostering Curiosity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321840 (bản sửa đổi 2787021). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In Greek there are three declensions of nouns; the forms of cases in one of them may intrude upon another.
Từ trong câu: intrude, noun, form, case, another
428? BCE-348? BCE Plato, Cratylus. Nguồn: Project Gutenberg #1616. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The words might mean that Japheth was an intruding invader, but this is not consonant with the tone of the oracle.
Từ trong câu: consonant, word, mean, intrude, tone
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Japan" (part) to "Jeveros" Volume 15, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #41156. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intrude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intrude trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ intrude hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intrude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intrude gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intrude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intrude: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (23 câu), should và ought to (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.