Câu tiếng Anh có từ “intrinsically”
102 câu thật có từ intrinsically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intrinsically nghĩa là về bản chất. intrinsically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to its inherent nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intrinsically
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
To be intrinsically motivated means you are motivated by the internal desires to finish a task.
Từ trong câu: intrinsically, motivate, mean, internal, desire, finish, task
«Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 4: Cognitive Surplus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297509 (bản sửa đổi 4246139). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The intrinsically motivated individual is not controlled by external rewards.
Từ trong câu: intrinsically, motivate, individual, control, external, reward
«Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Positive thinking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102198 (bản sửa đổi 2529068). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Comparison is when any action which intrinsically cannot be approved, is defended by reference to that for the sake of which it was done.
Từ trong câu: intrinsically, comparison, action, can, approve, defend, reference, sake
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #11080. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intrinsically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intrinsically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intrinsically trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ intrinsically hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intrinsically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intrinsically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intrinsically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intrinsically: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.