Câu tiếng Anh có từ “intrinsically”
99 câu thật có từ intrinsically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intrinsically nghĩa là về bản chất. intrinsically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: with respect to its inherent nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intrinsically
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Innovation and scientific and technological developments are intrinsically associated with the incentives the liberal market provides.
Từ trong câu: intrinsically, innovation, scientific, technological, development, associate, incentive, liberal
«Considering Poverty, Inequality, and the Environmental Crisis», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
The "Tresor," which includes the church plate, most of which appears to have endured the ravages of invasion and wars, is truly magnificent and intrinsically of great value.
Từ trong câu: intrinsically, include, church, plate, appear, endure, ravage, invasion
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intrinsically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intrinsically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intrinsically trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ intrinsically hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intrinsically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intrinsically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intrinsically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intrinsically: Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.