Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interviewee”

66 câu thật có từ interviewee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interviewee nghĩa là người được phỏng vấn. interviewee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is interviewed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ interviewee

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The interviewee might be illiterate or have a disability to understand a written consent.

    Từ trong câu: interviewee, disability, understand, write, consent

    «OpenSpeaks/Chapter 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271434 (bản sửa đổi 2392729). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For instance, the interviewer and the interviewee might speak different languages.

    Từ trong câu: interviewee, instance, interviewer, speak, different, language

    «OpenSpeaks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249690 (bản sửa đổi 2785479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In some cases the learner may be able to suggest appropriate interviewees who could provide valuable insight into their ICT competence.

    Từ trong câu: interviewee, case, learner, able, suggest, appropriate, provide, valuable

    «Applications of ICT in Libraries/Educator», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59439 (bản sửa đổi 4660415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The interviewee might be visually impaired or they might be unaware of the recording process.

    Từ trong câu: unaware, interviewee, visually, impair, record, process

    «OpenSpeaks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249690 (bản sửa đổi 2785479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interviewee

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interviewee trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ interviewee hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interviewee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interviewee gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interviewee?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interviewee: should và ought to (6 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.