Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “interviewee”
67 câu thật có từ interviewee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interviewee nghĩa là người được phỏng vấn. interviewee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is interviewed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interviewee
All the interviewees will fall into specific roles.
Từ trong câu: interviewee, fall, specific, role
«Business Intelligence/Clarify strategy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198597 (bản sửa đổi 4385818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The interviewee will need to understand the request.
Từ trong câu: interviewee, need, understand, request
«OpenSpeaks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249690 (bản sửa đổi 2785479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This concerns the psychological state of the interviewee, whilst their answer will also imply the effectiveness of the healthcare system which is evidence for medicine.
Từ trong câu: interviewee, concern, psychological, state, whilst, answer, imply, effectiveness
«Issues in Interdisciplinarity 2020-21/Evidence in the World Happiness Report», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422177 (bản sửa đổi 3792633). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Here the interviewer will usually need to put some challenging or difficult questions to the interviewee.
Từ trong câu: interviewer, usually, need, put, challenge, difficult, question, interviewee
«Video journalism/The Camera's Eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124844 (bản sửa đổi 1678462). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interviewee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interviewee trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ interviewee hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interviewee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interviewee gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interviewee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interviewee: can và could (7 câu), should và ought to (6 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.