Câu tiếng Anh có từ “interviewee”
67 câu thật có từ interviewee hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interviewee nghĩa là người được phỏng vấn. interviewee là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who is interviewed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interviewee
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
One interviewee said people changed their minds and several said they wanted the politicians to stop ignoring them.
Từ trong câu: interviewee, people, change, mind, several, want, politician, stop
«Thousands march in anti-Brexit protest, London», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2864889 (bản sửa đổi 5008688). · English Wikinews · CC BY 2.5
He also became a Paris correspondent for Israeli newspaper and he was encouraged by an interviewee to write about his experience in the camp.
Từ trong câu: interviewee, become, correspondent, newspaper, encourage, write, experience, camp
«Holocaust survivor and Nobel Laureate Elie Wiesel dies aged 87», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2793704 (bản sửa đổi 4819468). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interviewee
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interviewee trong kho câu?
- Kho câu có 67 câu có từ interviewee hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interviewee xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interviewee gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interviewee?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interviewee: can và could (7 câu), should và ought to (6 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.