E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interpersonal”

84 câu thật có từ interpersonal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interpersonal nghĩa là giữa các cá nhân. interpersonal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: occurring among or involving several people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ interpersonal

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng interpersonal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
interpersonal relationships361 lần
interpersonal psychotherapy23 lần
interpersonal skills115 lần
interpersonal interactions44 lần
interpersonal functioning22 lần
interpersonal communication128 lần
interpersonal effectiveness17 lần
interpersonal conflicts21 lần
interpersonal traumas6 lần
interpersonal intrapersonal6 lần
interpersonal dynamics11 lần
interpersonal deficits7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interpersonal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interpersonal trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ interpersonal hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interpersonal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interpersonal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interpersonal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interpersonal: can và could (12 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.