Câu tiếng Anh có từ “intern”
76 câu thật có từ intern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intern nghĩa là thực tập sinh. intern là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advanced student or graduate in medicine gaining supervised practical experience (`houseman' is a British term). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intern
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And, finally, there was the clothing for prisoners of war and interned enemy aliens.
Từ trong câu: intern, finally, clothing, prisoner, war, enemy, alien
E. Alexander Powell, The army behind the army. Nguồn: Project Gutenberg #76843. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Intern suggests that there are a lot of things that go into being a professional.
Từ trong câu: intern, suggest, lot, thing, go, professional
«Professionalism/Professionalism in ''The Intern''», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382886 (bản sửa đổi 4388927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Submarines found there were ordered to intern or to leave immediately, and chose to do the latter.
Từ trong câu: intern, submarine, find, order, leave, immediately, choose, latter
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume V (of 12) Neuve Chapelle, Battle of Ypres, Przemysl, Mazurian Lakes. Nguồn: Project Gutenberg #23861. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"There is hardly a home in East Bengal from which one or more persons have not been interned.
Từ trong câu: intern, hardly, home, east, person
Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intern
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| superficie intern | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intern
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intern trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ intern hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intern gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intern?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intern: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.