Câu tiếng Anh có từ “intern”
76 câu thật có từ intern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intern nghĩa là thực tập sinh. intern là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advanced student or graduate in medicine gaining supervised practical experience (`houseman' is a British term). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intern
"There is hardly a home in East Bengal from which one or more persons have not been interned.
Từ trong câu: intern, hardly, home, east, person
Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Having more than one intern per floor or no interns on a floor was permitted, which made narrowing down the assignments challenging.
Từ trong câu: intern, per, floor, permit, make, narrow, down, assignment
«Past LSAT Explained/February 2006 LSAT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135086 (bản sửa đổi 1571697). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Herzen, however, was never banished to Siberia, but only interned for a time at Perm, which is several hundred miles from the Siberian frontier, and later at Novgorod.
Từ trong câu: intern, however, never, banish, time, several, hundred, mile
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intern
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- superficie intern8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intern
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intern trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ intern hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intern gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intern?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intern: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.