Câu tiếng Anh có từ “intern”
76 câu thật có từ intern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intern nghĩa là thực tập sinh. intern là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advanced student or graduate in medicine gaining supervised practical experience (`houseman' is a British term). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intern
The function INTERN will "convert" a string to a symbol.
Từ trong câu: intern, function, convert, string, symbol
«Common Lisp/Advanced topics/Strings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103743 (bản sửa đổi 3676702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Two thousand men of the Naval Division have crossed the Dutch frontier and will have to be interned.
Từ trong câu: intern, thousand, man, naval, division, cross, frontier
R. K. Weekes, Convict B 14: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #59772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most of these interned prisoners will be released by the new agreements, while other thousands will take their place.
Từ trong câu: intern, prisoner, release, new, agreement, take, place
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intern
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- superficie intern8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intern
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intern trong kho câu?
- Kho câu có 76 câu có từ intern hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intern gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intern?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intern: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.