E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “intern”

76 câu thật có từ intern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intern nghĩa là thực tập sinh. intern là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advanced student or graduate in medicine gaining supervised practical experience (`houseman' is a British term). Xem trang từ điển đầy đủ

  • The Intern suggests that there are a lot of things that go into being a professional.

    Từ trong câu: intern, suggest, lot, thing, go, professional

    «Professionalism/Professionalism in ''The Intern''», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382886 (bản sửa đổi 4388927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I think we have only to place ourselves in the position of the Interned to realize what such visits must have been to them.

    Từ trong câu: intern, think, place, ourselves, position, realize, visit

    Henry Philip Picot, The British Interned in Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #56141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng intern

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • superficie intern8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intern

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intern trong kho câu?
Kho câu có 76 câu có từ intern hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intern gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intern?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intern: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.