Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insure”

187 câu thật có từ insure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insure nghĩa là bảo đảm. insure là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be careful or certain to do something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insure

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The remaining ones are insured by state savings insurance agencies.

    Từ trong câu: insure, remain, one, state, save, insurance, agency

    «Real Estate Financing and Investing/Sources of Funds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247312 (bản sửa đổi 4008675). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The bridge was insured by many other policies.

    Từ trong câu: insure, bridge, many, policy

    «Tacoma Narrows Bridge (1940)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=333674 (bản sửa đổi 10641632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As to the cargo, it was insured by the shippers.

    Từ trong câu: cargo, insure

    Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he was nominated by President Harrison to be Minister to Germany, it was undoubtedly the same cause which insured his rejection in the Senate.

    Từ trong câu: nominate, president, minister, undoubtedly, cause, insure, rejection

    William W., 1854-1909 [Editor] Birdsall, Library of the best American literature Containing the lives of our authors in story form, their portraits, their homes, and their personal traits, how they worked and what they wrote; choice selections from eminent writers, embracing great American poets and novelists, foremost women in American letters, distinguished critics and essayists, our national humorists, noted journalists and magazine contributors, popular writers for young people, great orators and public lecturers. Nguồn: Project Gutenberg #69620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng insure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insure success272 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insure trong kho câu?
Kho câu có 187 câu có từ insure hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insure: Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Tương lai với will (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.