E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insular”

93 câu thật có từ insular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insular nghĩa là đảo. insular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characteristic of or situated on an island. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In tiger snakes, insular dwarfism occurs on islands where available prey is restricted to smaller sizes than are normally taken by mainland snakes.

    Từ trong câu: dwarfism, tiger, snake, insular, occur, island, available, prey

    «Island dwarfism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503505 (bản sửa đổi 10939796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • No remittance of funds is made to the Insular Treasury, but provincial accounts are subject to Insular Government audit, and have to be rendered to Manila.

    Từ trong câu: remittance, fund, make, insular, provincial, account, subject, government

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is highly probable that an insular position is unfavourable to the spread of the serpent tribe.

    Từ trong câu: probable, position, highly, tribe, insular, spread

    Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 88, July 5, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #37548. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng insular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • insular cortex93 lần
  • insular floras8 lần
  • anterior insular17 lần
  • insular prejudices28 lần
  • posterior insular6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insular trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ insular hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insular gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 40 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insular: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.