Câu tiếng Anh có từ “insecurely”
29 câu thật có từ insecurely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insecurely nghĩa là không an toàn. insecurely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a tentative and self-conscious manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insecurely
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Not infrequently packages are broken open or otherwise damaged because they are insecurely tied.
Từ trong câu: insecurely, package, break, open, otherwise, damage, because, tie
Harold Morse Dunphy, One Thousand Ways to Make a Living; or, An Encyclopædia of Plans to Make Money. Nguồn: Project Gutenberg #62231. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But, horrors! he had not noticed that it had a lid which was insecurely fastened.
Từ trong câu: insecurely, horror, notice, lid, fasten
Wilhelm Hauff, Tales of the Caravan, Inn, and Palace. Nguồn: Project Gutenberg #32109. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And, moreover, these expressions, applied to the viewless art of literature, must fit it loosely and insecurely at best--does it not seem so?
Từ trong câu: insecurely, moreover, expression, apply, art, literature, fit, loosely
Percy Lubbock, The Craft of Fiction. Nguồn: Project Gutenberg #18961. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insecurely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insecurely trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ insecurely hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insecurely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insecurely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insecurely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insecurely: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.