E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insecurely”

29 câu thật có từ insecurely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insecurely nghĩa là không an toàn. insecurely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a tentative and self-conscious manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insecurely

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Her mother, perched insecurely on the edge of her chair, visibly suffered.

    Từ trong câu: perch, visibly, insecurely, edge, mother, chair, suffer

    Gerald Bullett, The Street of the Eye. Nguồn: Project Gutenberg #74101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insecurely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insecurely trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ insecurely hoặc các dạng của từ, trích từ 29 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insecurely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insecurely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 24 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insecurely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insecurely: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.