Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “informative”

78 câu thật có từ informative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: informative nghĩa là nhiều thông tin. informative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: tending to increase knowledge or dissipate ignorance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ informative

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I have been thinking, and thinking about it, and have decided that I must continue my informative functions, and must wait as I have been told.

    Từ trong câu: informative, think, decide, continue, function, wait, tell

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Informative, verbally based positive reinforcement of prosocial behaviour has been shown to aid in the overall reduction of antisocial behaviour.

    Từ trong câu: verbally, informative, base, positive, reinforcement, behavior, show, aid

    «Motivation and emotion/Book/2015/Extrinsic motivation and antisocial behaviour in children», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199894 (bản sửa đổi 2648601). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This cross-sectional study has been successful and informative on how screen time has an effect on young children’s lives and future health.

    Nghiên cứu cắt ngang này đã thành công và mang lại nhiều thông tin về việc thời gian sử dụng thiết bị có ảnh hưởng như thế nào đến cuộc sống và sức khỏe trong tương lai của trẻ nhỏ.

    Từ trong câu: cross, successful, informative, health, future, young, screen, study

    «Exercise as it relates to Disease/Screen time vs active play in young children», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401775 (bản sửa đổi 4298159). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ informative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ informative trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ informative hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ informative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ informative gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ informative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ informative: can và could (8 câu), should và ought to (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.