E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “informative”

78 câu thật có từ informative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: informative nghĩa là nhiều thông tin. informative là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: tending to increase knowledge or dissipate ignorance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ informative

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • All through the night they sat, Bosambo mournful but informative, Siskolo a-quiver with excitement.

    Từ trong câu: informative, night, sit, mournful, quiver, excitement

    Edgar Wallace, Bosambo of the River. Nguồn: Project Gutenberg #49657. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These annexes clearly state that they are not a part of the standard, and are included for informational (informative) purposes only.

    Từ trong câu: annex, clearly, state, part, standard, include, informative, purpose

    «Serial Programming/RS-485», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16394 (bản sửa đổi 4665894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ informative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ informative trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ informative hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ informative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ informative gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ informative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ informative: can và could (8 câu), should và ought to (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.