E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “indolently”

33 câu thật có từ indolently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: indolently nghĩa là một cách uể oải. indolently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an indolent manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ indolently

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

  • It will be unfortunate alike for our credit and our prosperity if we indolently or heedlessly suffer other nations to take the lead in it.

    Từ trong câu: indolently, unfortunate, alike, credit, prosperity, suffer, nation, take

    Horace Greeley, Glances at Europe In a Series of Letters from Great Britain, France, Italy, Switzerland, &c. During the Summer of 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #24930. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I got down the book, and read all I came to read; and then, in an unthinking moment, I idly turned the leaves, and began to indolently study diseases generally.

    Từ trong câu: indolently, get, down, book, read, come, moment, turn

    Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The constable looked as wise as he could, and took up his staff of office: which had been reclining indolently in the chimney-corner.

    Từ trong câu: wise, indolently, staff, look, take, up, office, chimney

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng indolently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
indolently reclining11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ indolently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indolently trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ indolently hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ indolently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indolently gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indolently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indolently: Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.