Câu tiếng Anh có từ “hypothesize”
58 câu thật có từ hypothesize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hypothesize nghĩa là đưa ra giả thuyết. hypothesize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to believe especially on uncertain or tentative grounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hypothesize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Second, it was hypothesized that states with higher incomes would have less sweetened snack consumption.
Từ trong câu: hypothesize, second, state, high, income, less, snack, consumption
«Social Statistics/Chapter 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366215 (bản sửa đổi 3699988). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I would like to hypothesize that Shakespeare's original intention was the double rejection of Pandarus.
Từ trong câu: hypothesize, like, original, intention, double, rejection
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Texts of Troilus and Cressida», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=477983 (bản sửa đổi 4615099). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
First, it was hypothesized that US states with higher median incomes would have less soda consumption.
Từ trong câu: hypothesize, first, state, high, income, less, soda, consumption
«Social Statistics/Chapter 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366215 (bản sửa đổi 3699988). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the method of learning by experimenting, observing, and hypothesizing had been launched and many scientists would not turn back.
Từ trong câu: hypothesize, method, learn, experiment, observe, launch, many, scientist
«High School Chemistry/The Scientific Method», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255101 (bản sửa đổi 3569864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypothesize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypothesize trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ hypothesize hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hypothesize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypothesize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypothesize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypothesize: can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.