Câu tiếng Anh có từ “hypothesize”
58 câu thật có từ hypothesize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hypothesize nghĩa là đưa ra giả thuyết. hypothesize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to believe especially on uncertain or tentative grounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hypothesize
Why should not the novelist hypothesize cases hitherto unknown to experience, and then go on by persistent study to find them true?
Từ trong câu: hypothesize, novelist, case, hitherto, unknown, experience, go, persistent
William Dean Howells, Imaginary Interviews. Nguồn: Project Gutenberg #28763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We should then hypothesize a loss of the finer processes of the terminal arborizations about the cells of the nucleus of sphincter nucleus iridis.
Từ trong câu: hypothesize, loss, fine, process, terminal, cell, nucleus
Elmer Ernest Southard, Neurosyphilis. Nguồn: Project Gutenberg #63313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypothesize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypothesize trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ hypothesize hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hypothesize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypothesize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypothesize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypothesize: can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.