Câu tiếng Anh có từ “hypothesize”
58 câu thật có từ hypothesize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hypothesize nghĩa là đưa ra giả thuyết. hypothesize là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: to believe especially on uncertain or tentative grounds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hypothesize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Ask the students to hypothesize which will hit first, and then do the experiment.
Từ trong câu: hypothesize, ask, student, hit, first, experiment
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97532 (bản sửa đổi 3250781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These practices hypothesize reality beyond that which is instantly available to the senses.
Từ trong câu: hypothesize, practice, reality, beyond, instantly, available, sense
«Cultural Anthropology/Ritual and Religion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=183216 (bản sửa đổi 4667876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Description: Tachyons are hypothesized particles which travel faster than the speed of light.
Từ trong câu: hypothesize, description, particle, travel, fast, speed, light
«Space Transport and Engineering Methods/Theoretical Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266241 (bản sửa đổi 2537626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, using scattered information, certain changes which may be encountered can be hypothesized.
Từ trong câu: certain, encounter, hypothesize, change, scatter, information, however, use
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypothesize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypothesize trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ hypothesize hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hypothesize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypothesize gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypothesize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypothesize: can và could (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.