Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hoist”

118 câu thật có từ hoist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hoist nghĩa là tời. hoist là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: raise or haul up with or as if with mechanical help. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hoist

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The streets were rapidly barricaded, machine guns hoisted to roofs and other points where they might command a wide sweep of fire.

    Từ trong câu: hoist, street, rapidly, machine, gun, roof, point, command

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Silenus in a leopard skin, the nurse and preceptor of Bacchus, the wine-god, is being hoisted by two attendant fauns, so that with his own hands he may pick the grapes.

    Từ trong câu: leopard, skin, nurse, wine, god, hoist, attendant, hand

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hoist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hoist the jib76 lần
hoist sail327 lần
hoist the sail274 lần
hoist the mainsail58 lần
flag hoist132 lần
hoist the sails99 lần
hoist the foresail39 lần
hoist the flag113 lần
hoist a flag96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hoist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hoist trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ hoist hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hoist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hoist gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hoist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hoist: Quá khứ đơn (26 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.