E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hearing”

70 câu thật có từ hearing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hearing nghĩa là thính giác. hearing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an opportunity to state your case and be heard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hearing

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • “Well, that’ll take him out of the way here for some time,” commented Sam, on hearing the news.

    Từ trong câu: hearing, well, take, out, way, time, comment, hear

    Frank V. Webster, Tom Taylor at West Point. Nguồn: Project Gutenberg #71034. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anything further you desire to submit can be submitted in writing before next Wednesday, and will go in as part of the hearing.

    Từ trong câu: wednesday, hearing, writing, submit, anything, further, desire, write

    United States. Congress. House. Committee on Patents, Arguments before the Committee on Patents of the House of Representatives, on H. R. 11943, to Amend Title 60, Chapter 3, of the Revised Statutes of the United States Relating to Copyrights May 2, 1906.. Nguồn: Project Gutenberg #38231. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Afterwards hearing that the Athenians had condemned him to death, he said, "I will show them that I am still alive."

    Từ trong câu: afterwards, alive, condemn, hearing, afterward, hear, death, show

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hearing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hearing trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ hearing hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hearing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hearing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hearing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hearing: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.