Câu tiếng Anh có từ “headmistress”
40 câu thật có từ headmistress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ headmistress
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They admired and respected their headmistress, and her well-framed rules were rarely transgressed.
Từ trong câu: headmistress, admire, respect, well, frame, rule, rarely
Angela Brazil, The School by the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #33909. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She remembered an incident at school, the summoning of a girl about her own age, a chum, to the presence of the headmistress.
Từ trong câu: headmistress, remember, incident, school, girl, age, presence
Horace Annesley Vachell, Quinneys'. Nguồn: Project Gutenberg #50596. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Claire Chadourne, headmistress at the College Jean-Monnet, said, "He seemed a little older than his classmates, two or three years at the most.
Từ trong câu: headmistress, college, jeans, seem, little, old, classmate, year
«Serial child imposter held by French police», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=11728 (bản sửa đổi 4811525). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headmistress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headmistress trong kho câu?
- Kho câu có 40 câu có từ headmistress hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headmistress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headmistress gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headmistress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headmistress: Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.