Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “headmistress”

40 câu thật có từ headmistress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: headmistress nghĩa là hiệu trưởng. headmistress là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman headmaster. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ headmistress

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • 'And her headmistress has just arrived,' said Susan, 'to make her worse than ever!'

    'Và cô hiệu trưởng của cô ấy vừa đến,' Susan nói, 'làm cho cô ấy trở nên tồi tệ hơn bao giờ hết!'

    Từ trong câu: headmistress, arrive, make, bad, ever

    Charlotte M. Yonge, More Bywords. Nguồn: Project Gutenberg #12095. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The headmistresses have a difficult problem before them,” she says, “but it has got to be faced.”

    Từ trong câu: headmistress, difficult, problem, get, face

    Graham Travers, The Life of Sophia Jex-Blake. Nguồn: Project Gutenberg #54215. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Yes," said the Headmistress, rather grimly, "So I have been told.

    Từ trong câu: headmistress, yes, rather, tell

    Ierne L. Plunket, Sally Cocksure. Nguồn: Project Gutenberg #77119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And then you may come to me at this time,” said the headmistress, “and tell me if what I say now has not come true.

    Từ trong câu: headmistress, come, time, tell, now, true

    Ethel Talbot, Betty at St. Benedick's. Nguồn: Project Gutenberg #71201. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng headmistress

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
headmistress of beauxbatons7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ headmistress

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headmistress trong kho câu?
Kho câu có 40 câu có từ headmistress hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ headmistress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headmistress gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headmistress?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headmistress: Câu phủ định (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.