Câu tiếng Anh có từ “handicraft”
106 câu thật có từ handicraft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handicraft nghĩa là thủ công mỹ nghệ. handicraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a work produced by hand labor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handicraft
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When the old man saw what had happened, he damned his own handicraft in wing-making: "devovitque suas artes."
Từ trong câu: handicraft, old, man, saw, happen, damn, wing, make
Charles Waterton, Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #8159. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had never engaged in agriculture nor practised any handicraft; their sole employments were the chase and the care of sheep and goats.
Từ trong câu: handicraft, never, engage, agriculture, practice, employment, chase, care
B. Granville Baker, The Walls of Constantinople. Nguồn: Project Gutenberg #46353. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ham was a boat-builder in these days, having improved a natural ingenuity in that handicraft, until he had become a skilled workman.
Từ trong câu: skilled, skill, workman, handicraft, ingenuity, ham, boat, builder
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handicraft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handicraft trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ handicraft hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handicraft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handicraft gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handicraft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handicraft: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.