Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “handicraft”

106 câu thật có từ handicraft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: handicraft nghĩa là thủ công mỹ nghệ. handicraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a work produced by hand labor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ handicraft

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It is factory work, handicraft, and that is a thing art should never be.

    Từ trong câu: handicraft, factory, work, thing, art, never

    Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every man ought to engage in some kind of work, either braincraft or handicraft.

    Từ trong câu: handicraft, every, man, ought, engage, kind, work, either

    James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He said that a child’s education should begin with learning a useful handicraft and producing something from the start.

    Từ trong câu: handicraft, education, begin, learn, useful, produce, something, start

    «Nai Talim», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238468 (bản sửa đổi 10954854). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ handicraft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handicraft trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ handicraft hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ handicraft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handicraft gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handicraft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handicraft: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.