Câu tiếng Anh có từ “handicraft”
106 câu thật có từ handicraft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: handicraft nghĩa là thủ công mỹ nghệ. handicraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a work produced by hand labor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ handicraft
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Now it will do thee good to learn the handicraft of Phineas.
Từ trong câu: handicraft, now, good, learn
Annie F. Johnston, Joel: A Boy of Galilee. Nguồn: Project Gutenberg #39231. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Curtailment of luxuries which means non-importation of foreign articles will conserve our wealth and give a chance of new life to our dying industries and starved handicrafts.
Từ trong câu: handicraft, luxury, mean, non, foreign, article, conserve, wealth
Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their dexterity in little handicraft, nick-nacks, particularly in making toys of the bones of their meals, will put many pounds into the pockets of several of them.
Từ trong câu: handicraft, little, particularly, make, toy, bone, meal, put
Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ handicraft
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ handicraft trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ handicraft hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ handicraft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ handicraft gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ handicraft?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ handicraft: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.