Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glacis”

36 câu thật có từ glacis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glacis nghĩa là sườn dốc thoải; bờ đất dốc phía ngoài pháo đài. glacis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a gentle slope, or a bank sloping down from a fort on which attackers are exposed to defensive fire. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glacis

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The forlorn hope led, we advanced rapidly across the glacis and descended into the ditch near the ravelin, under a heavy fire.

    Từ trong câu: glacis, forlorn, hope, lead, advance, rapidly, across, descend

    William Francis Patrick Napier, History of the war in the Peninsula and in the south of France from the year 1807 to the year 1814, vol. 4. Nguồn: Project Gutenberg #68536. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gourgues was now on the glacis, when he heard Cazenove shouting from the gate that the Spaniards were escaping on that side.

    Từ trong câu: gate, glacis, shout, now, hear, escape, side

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the other hand, the besiegers' saps, as they progressed down the glacis, were exposed to a plunging fire from the parapet.

    Từ trong câu: plunge, progress, expose, sap, glacis, hand, down, fire

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Foraminifera" to "Fox, Edward" Volume 10, Slice 6. Nguồn: Project Gutenberg #35925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glacis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glacis trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ glacis hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glacis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glacis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glacis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glacis: Quá khứ đơn (3 câu), So sánh hơn (2 câu), Tương lai với will (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.