Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glacis”

36 câu thật có từ glacis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glacis nghĩa là sườn dốc thoải; bờ đất dốc phía ngoài pháo đài. glacis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a gentle slope, or a bank sloping down from a fort on which attackers are exposed to defensive fire. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glacis

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Again and again we stumble, sometimes on the blood-slippery glacis, sometimes over a fallen friend.

    Chúng ta hết lần này đến lần khác vấp ngã, đôi khi trên nền băng trơn trượt máu, đôi khi vì một người bạn đã ngã xuống.

    Từ trong câu: glacis, again, stumble, sometimes, blood, fall, friend

    Gordon Stables, How Jack Mackenzie won his epaulettes. Nguồn: Project Gutenberg #68888. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their face looking toward the enemy sloped away like a glacis, while the short and steep decline in the rear afforded cover for the reserves.

    Từ trong câu: glacis, face, look, toward, enemy, away, like, short

    Helmuth, Graf von Moltke, The Franco-German War of 1870-71. Nguồn: Project Gutenberg #36209. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But beyond lay the real area of danger, a slightly sloping ground, some forty yards in width, between us and the Castle's outward wall--in short, the glacis.

    Từ trong câu: glacis, beyond, lay, real, area, danger, slightly, ground

    Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glacis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glacis trong kho câu?
Kho câu có 36 câu có từ glacis hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glacis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glacis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 13 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glacis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glacis: Quá khứ đơn (3 câu), So sánh hơn (2 câu), Tương lai với will (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.