Câu tiếng Anh có từ “gate”
991 câu thật có từ gate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gate nghĩa là cánh cổng. gate là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a movable barrier in a fence or wall. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gate
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng gate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gate trong kho câu?
- Kho câu có 991 câu có từ gate hoặc các dạng của từ, trích từ 578 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 296 câu, rồi Bậc B1 với 175 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gate: Quá khứ đơn (282 câu), Câu phủ định (75 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (70 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.