Câu tiếng Anh có từ “fulfil”
147 câu thật có từ fulfil hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ fulfil
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The ambition remains as a quality of remorse, to "prick and sting" one, but the energy to fulfil is frustrated by the enervating spells of opium.
Từ trong câu: prick, ambition, remain, quality, remorse, energy, fulfil, frustrate
Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If there are natural colouring-matters which are fast and which are aesthetically orthodox, these are rivalled by tar-products which fulfil the same conditions.
Từ trong câu: aesthetically, natural, color, matter, fast, rival, product, fulfil
Raphael Meldola, Coal, and What We Get from It. Nguồn: Project Gutenberg #33165. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These faculties are nourished by prayer, and to prayer is annexed the promise of being heard; but then we must accept and fulfil the conditions."
Từ trong câu: annex, faculty, nourish, prayer, promise, hear, accept, fulfil
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fulfil
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fulfil the duties | 186 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fulfil
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fulfil trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ fulfil hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fulfil xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fulfil gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.