Câu tiếng Anh có từ “fluently”
121 câu thật có từ fluently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fluently nghĩa là trôi chảy. fluently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a fluent manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fluently
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She was instructing them from the Testament, which most of them could read fluently.
Từ trong câu: fluently, instruct, testament, read
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yes--he didn't impress me, you know, but the only thing--the only one thing impressed me--he was talking quite fluently Russian language.
Từ trong câu: fluently, yes, impress, know, thing, talk, quite, language
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was making some mistakes, grammar mistakes, in very good Russian language, because I was born there and raised there, but he was talking fluently.
Từ trong câu: fluently, make, mistake, grammar, good, language, because, bear
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing but that wretched, old, mangled steamboat I was leaning against, while he talked fluently about ‘the necessity for every man to get on.’
Từ trong câu: fluently, nothing, old, lean, talk, necessity, every, man
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluently trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ fluently hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fluently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluently gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluently: Quá khứ đơn (35 câu), can và could (21 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.