Câu tiếng Anh có từ “fluently”
121 câu thật có từ fluently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fluently nghĩa là trôi chảy. fluently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in a fluent manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fluently
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Events may be recollected after being forgotten, and often are so in illness--nay, forgotten languages have sometimes been fluently spoken.
Từ trong câu: fluently, event, recollect, forget, often, illness, language, sometimes
Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Being able to fluently speak and understand more than one language may also increase the chance for job opportunities for the individual.
Từ trong câu: fluently, able, speak, understand, language, increase, chance, job
«Psycholinguistics/Acquisition of More than One Language», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106437 (bản sửa đổi 2694598). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When you can do that comfortably and fluently, you might talk to telemarketers using closed-loop speech motor control (slow, fluent speech).
Từ trong câu: comfortably, fluently, talk, use, close, loop, speech, motor
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Beyond Fluency-Shaping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68428 (bản sửa đổi 4413866). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fluently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fluently trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ fluently hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fluently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fluently gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fluently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fluently: Quá khứ đơn (35 câu), can và could (21 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.