Câu tiếng Anh có từ “fishing”
111 câu thật có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fishing nghĩa là câu cá. fishing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of someone who fishes as a diversion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fishing
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Then, if we want to, we can go fishing this afternoon.”
Từ trong câu: fishing, want, go, fish, afternoon
Edward Stratemeyer, With Boone on the frontier. Nguồn: Project Gutenberg #71642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Or," added Condy, his eye caught by a fresh-fish peddler who had just turned into the street, "we can go fishing."
Từ trong câu: fishing, add, eye, catch, fresh, fish, turn, street
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For fishing, no spot could be better, nor for hunting, if one wanted a safe home and hunting-tower.
Từ trong câu: hunt, nor, spot, fishing, fish, tower, better, hunting
W. G. Collingwood, Thorstein of the mere. Nguồn: Project Gutenberg #79129. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fishing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fishing trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ fishing hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fishing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fishing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fishing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fishing: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.