E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “finger”

845 câu thật có từ finger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: finger nghĩa là ngón tay. finger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of the terminal members of the hand (sometimes excepting the thumb). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ finger

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • String figures are designs made on the hands and fingers using a piece of string tied into a circle.

    Từ trong câu: finger, string, figure, design, make, hand, use, piece

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Maori Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188670 (bản sửa đổi 4657573). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Watching his eyes lock onto the screen and his fingers dance, one quickly gets the sense of two old friends locked in deep conversation.

    Từ trong câu: onto, watch, eye, lock, screen, finger, dance, quickly

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng finger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
finger tips1.477 lần
trembling finger1.163 lần
finger ends1.042 lần
finger nails801 lần
slender finger784 lần
fore finger550 lần
bony finger422 lần
index finger390 lần
taper finger348 lần
thin finger495 lần
nimble finger314 lần
delicate finger434 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ finger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ finger trong kho câu?
Kho câu có 845 câu có từ finger hoặc các dạng của từ, trích từ 713 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ finger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ finger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 311 câu, rồi Bậc B1 với 203 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ finger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ finger: Quá khứ đơn (177 câu), Câu phủ định (81 câu), can và could (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.