Câu tiếng Anh có từ “fierce”
482 câu thật có từ fierce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fierce nghĩa là khốc liệt. fierce là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme and violent energy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fierce
Danh sách câu dẫn chứng (482 câu)
But there was just enough in him of the blood of these fanatics to make even his protest for common sense a little too fierce to be sensible.
Từ trong câu: sensible, enough, blood, make, even, protest, common, sense
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their headman, a young, broad-chested black, severely draped in dark-blue fringed cloths, with fierce nostrils and his hair all done up artfully in oily ringlets, stood near me.
Từ trong câu: oily, severely, young, broad, black, dark, blue, fringe
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fierce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fierce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fierce trong kho câu?
- Kho câu có 482 câu có từ fierce hoặc các dạng của từ, trích từ 322 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fierce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fierce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 160 câu, rồi Bậc B2 với 153 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fierce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fierce: Quá khứ đơn (109 câu), Câu phủ định (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.