E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “farce”

105 câu thật có từ farce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: farce nghĩa là trò hề. farce là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a comedy characterized by broad satire and improbable situations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ farce

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "The revenge of a farce on the would-be tragedian."

    Từ trong câu: farce, revenge

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Since it is only a question of other people it is a farce; touching his own happiness it would cry out to heaven for vengeance.

    Từ trong câu: farce, since, question, people, touch, happiness, cry, out

    Henryk Sienkiewicz, Without Dogma: A Novel of Modern Poland. Nguồn: Project Gutenberg #11686. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can imagine this in a journal: ‘M. Gillenorman, minister!’ that would be a farce.

    Từ trong câu: journal, farce, imagine, be, minister

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng farce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
author's farce19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ farce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farce trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ farce hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ farce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farce: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.