Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “facilitation”

61 câu thật có từ facilitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: facilitation nghĩa là sự tạo điều kiện thuận lợi. facilitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being made easy (or easier). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ facilitation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It includes facilitation of research and training to assist public and private problem-solving action.

    Từ trong câu: facilitation, include, research, train, assist, public, private, problem

    «Ethics/Nonkilling/Political Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=75523 (bản sửa đổi 2138369). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Another important category of facilitation involves messages that create shared meaning among the group or work team.

    Từ trong câu: facilitation, another, important, category, involve, message, create, share

    «Collaborative Networked Learning: A Guide/Task Oriented Messages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110970 (bản sửa đổi 3230558). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Write up a summary of social networking platforms and include ideas on how you think facilitation would work in these contexts.

    Từ trong câu: facilitation, write, up, summary, social, network, platform, include

    «Facilitating Online/Looking for online community: Social networking platforms», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127010 (bản sửa đổi 1215076). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ facilitation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ facilitation trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ facilitation hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ facilitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ facilitation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ facilitation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ facilitation: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.