E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “facilitation”

61 câu thật có từ facilitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: facilitation nghĩa là sự tạo điều kiện thuận lợi. facilitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the condition of being made easy (or easier). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ facilitation

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • These four branches are identifying emotions, facilitation of thought, understanding emotions, and finally managing emotions.

    Từ trong câu: facilitation, four, branch, identify, emotion, think, understand, finally

    «Motivation and emotion/Book/2017/Emotional intelligence neural correlates», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213780 (bản sửa đổi 1789249). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Many of the participants assisted with facilitation activities, providing valuable feedback on the blogs of the formally enrolled participants.

    Từ trong câu: facilitation, many, participant, assist, activity, provide, valuable, feedback

    «Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236852 (bản sửa đổi 4236169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Central to twelve step facilitation is the notion that addiction is a disease with a physical, emotional as well as spiritual component.

    Từ trong câu: facilitation, central, twelve, step, notion, addiction, disease, physical

    «Textbook of Psychiatry/Alcoholism and Psychoactive Substance Use Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248346 (bản sửa đổi 4531859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ facilitation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ facilitation trong kho câu?
Kho câu có 61 câu có từ facilitation hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ facilitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ facilitation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ facilitation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ facilitation: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (5 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.