E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fabulation”

5 câu thật có từ fabulation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fabulation nghĩa là sự hư cấu, nghệ thuật dựng truyện ngụ ngôn. fabulation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of inventing or relating fables and imaginative narratives. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fabulation

  • The employment of seduction in the fabulation of a story was therefore established.

    Do đó, việc sử dụng sự quyến rũ trong việc bịa đặt một câu chuyện đã được thiết lập.

    Từ trong câu: fabulation, employment, story, therefore, establish

    Émile Zola, Piping hot! (Pot-bouille). Nguồn: Project Gutenberg #54686. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In dis 'fabulation, I doesn't want no 'flections on her, kase dey wouldn't be fair.

    Nói cách khác, tôi không muốn có bất kỳ dấu vết nào về cô ấy, vì điều đó sẽ không công bằng.

    Từ trong câu: fabulation, want, fair

    Edward Payson Roe, The Earth Trembled. Nguồn: Project Gutenberg #6719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the other hand, the newspapers have been only too ready to take seriously the most absurd fabulations.

    Từ trong câu: fabulation, hand, newspaper, ready, take, seriously, absurd

    Edward H. Smith, Mysteries of the missing. Nguồn: Project Gutenberg #73706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Visual hallucinations, fabulation, tremors, “excited-looking” eyes, are described.

    Từ trong câu: fabulation, visual, tremor, excite, look, eye, describe

    Elmer Ernest Southard, Neurosyphilis. Nguồn: Project Gutenberg #63313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The public excitement was nigh boundless, and ingenious fabulations or diseased imaginings came pouring in upon the harried police and the distracted parents with every mail.

    Từ trong câu: fabulation, public, excitement, nigh, ingenious, disease, imagine, come

    Edward H. Smith, Mysteries of the missing. Nguồn: Project Gutenberg #73706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fabulation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fabulation trong kho câu?
Kho câu có 5 câu có từ fabulation hoặc các dạng của từ, trích từ 4 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fabulation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fabulation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fabulation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fabulation: Câu phủ định (1 câu), Hiện tại hoàn thành (1 câu), would (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.