E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “expect”

1.800 câu thật có từ expect hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: expect nghĩa là mong đợi. expect là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: regard something as probable or likely. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ expect

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In some middle class families, for example, children are expected to go to college just as their parents and grandparents had done.

    Từ trong câu: expect, middle, class, family, example, child, go, college

    «Survey of Communication Study/Chapter 12 - Intercultural Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211092 (bản sửa đổi 4534270). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He became a fair piano player but not so good that anyone expected him to become a great musician.

    Từ trong câu: fair, become, piano, player, good, anyone, expect, great

    «Jerome Kern», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=784873 (bản sửa đổi 10480618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng expect

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
expect to find7.050 lần
expect to see8.634 lần
fully expect1.622 lần
expect to meet1.751 lần
expect to hear2.174 lần
hardly expect1.275 lần
least expect1.717 lần
didn't expect1.074 lần
cannot expect1.407 lần
confidently expect601 lần
don't expect1.895 lần
expect to receive720 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ expect

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expect trong kho câu?
Kho câu có 1.800 câu có từ expect hoặc các dạng của từ, trích từ 1.511 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ expect xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expect gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 588 câu, rồi Bậc B2 với 371 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expect?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expect: Câu phủ định (390 câu), Quá khứ đơn (282 câu), can và could (197 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.