Câu tiếng Anh có từ “exhibitionist”
25 câu thật có từ exhibitionist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exhibitionist nghĩa là người phô trương. exhibitionist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone with a compulsive desire to expose the genitals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exhibitionist
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He could as easily have walked downstairs as teleported, but I belonged to a family of exhibitionists.
Từ trong câu: exhibitionist, easily, walk, downstairs, belong, family
Evelyn E. Smith, Jack of No Trades. Nguồn: Project Gutenberg #49838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have known little girls who have been frightened several times by exhibitionists, but I have never known them injured by the disgust which they experienced.
Từ trong câu: exhibitionist, know, little, girl, frighten, several, time, never
Auguste Forel, The sexual question. Nguồn: Project Gutenberg #29903. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The night after the patient told me this, she dreamed of a man in a gray suit, who seemed about to do in front of her what the exhibitionist had done.
Từ trong câu: exhibitionist, night, patient, tell, dream, man, gray, suit
C. G. Jung, The Theory of Psychoanalysis. Nguồn: Project Gutenberg #66041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhibitionist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhibitionist trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ exhibitionist hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exhibitionist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhibitionist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhibitionist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhibitionist: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.