Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exhibitionist”

25 câu thật có từ exhibitionist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exhibitionist nghĩa là người phô trương. exhibitionist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: someone with a compulsive desire to expose the genitals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exhibitionist

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • In its more "exhibitionist" types it appears in parades and in the favorite ways in which students display their "college spirit."

    Từ trong câu: exhibitionist, type, appear, parade, favorite, way, student, display

    Everett Dean Martin, The Behavior of Crowds: A Psychological Study. Nguồn: Project Gutenberg #40914. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Prophet's wives were put in a particular position, regardless of their right to privacy: they were to go out only when necessary and avoid exhibitionist dresses.

    Từ trong câu: exhibitionist, wife, put, particular, position, regardless, right, privacy

    «Issues in Interdisciplinarity 2019-20/The Power of the Hijab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411837 (bản sửa đổi 4296373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exhibitionist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exhibitionist trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ exhibitionist hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exhibitionist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exhibitionist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exhibitionist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exhibitionist: Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.