Câu tiếng Anh có từ “estimate”
498 câu thật có từ estimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: estimate nghĩa là ước tính. estimate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an approximate calculation of quantity or degree or worth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ estimate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The figure is about ten times higher than the original estimate of twenty thousand litres of oil.
Từ trong câu: estimate, figure, ten, time, high, original, twenty, thousand
«Oil spill hits Australia's Sunshine coastline», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122529 (bản sửa đổi 4823482). · English Wikinews · CC BY 2.5
Estimating the number of steps, stairs, lamp posts, or people that could be fired without anyone noticing.
Từ trong câu: lamp, estimate, number, step, stair, post, people, fire
«Engineering Guesstimations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175314 (bản sửa đổi 4102546). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The estimate of "average intelligence" was probably the result of comparing him with classmates who averaged about a year older.
Từ trong câu: classmate, estimate, average, intelligence, probably, result, compare, year
Lewis M. Terman, The measurement of intelligence. Nguồn: Project Gutenberg #20662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng estimate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ estimate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ estimate trong kho câu?
- Kho câu có 498 câu có từ estimate hoặc các dạng của từ, trích từ 417 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ estimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ estimate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 172 câu, rồi Bậc B1 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ estimate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ estimate: can và could (66 câu), Câu phủ định (44 câu), Hiện tại hoàn thành (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.