Câu tiếng Anh có từ “embrace”
392 câu thật có từ embrace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: embrace nghĩa là ôm hôn. embrace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of clasping another person in the arms (as in greeting or affection). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ embrace
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Embracing these behaviors can help make us better friends or help us notice when it is time to move on.
Từ trong câu: embrace, behavior, help, make, better, friend, notice, time
«Being Friends», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303328 (bản sửa đổi 2786663). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng embrace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tenderly embrace | 313 lần |
| embrace christianity | 189 lần |
| passionate embrace | 167 lần |
| warm embrace | 299 lần |
| affectionate embrace | 151 lần |
| loving embrace | 173 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ embrace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ embrace trong kho câu?
- Kho câu có 392 câu có từ embrace hoặc các dạng của từ, trích từ 323 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ embrace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ embrace gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 149 câu, rồi Bậc C1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ embrace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ embrace: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.