Câu tiếng Anh có từ “elated”
110 câu thật có từ elated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: elated nghĩa là hân hoan. elated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: exultantly proud and joyful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ elated
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He wasn't in the least elated, and in a shamefaced sort of way said he was afraid it wasn't a sporting shot.
Từ trong câu: elated, least, sort, way, afraid, sport, shot
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Easily depressed and as easily elated, without any apparent cause, they are a curious jumble of virtues and failings, often of the most contradictory kinds.
Từ trong câu: elated, easily, depress, apparent, cause, curious, virtue, fail
Anonymous, Ten Months in the Field with the Boers. Nguồn: Project Gutenberg #41488. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Neither elated by honour nor disheartened by ill success, Aristides became deeply founded in the estimation of the best citizens.
Từ trong câu: honour, founds, elated, estimation, ill, deeply, citizen, neither
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng elated
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unduly elated | 33 lần |
| highly elated | 164 lần |
| correspondingly elated | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ elated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elated trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ elated hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ elated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elated gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elated: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.