Câu tiếng Anh có từ “dissident”
71 câu thật có từ dissident hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissident nghĩa là bất đồng chính kiến. dissident là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who dissents from some established policy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissident
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Project Forever, as they termed it, has received some support from dissidents, who have not yet been apprehended.
Từ trong câu: dissident, project, forever, term, receive, support, apprehend
Robert Sheckley, Forever. Nguồn: Project Gutenberg #29487. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The attack has been claimed by dissidents from the Real Irish Republican Army, a more radical splinter group of the IRA.
Từ trong câu: dissident, attack, claim, real, army, radical, splinter, group
«Car bomb explodes near MI5 army base in Northern Ireland», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=172507 (bản sửa đổi 4815573). · English Wikinews · CC BY 2.5
Cal and Jed made a trip the following morning across the ridge, and found the dissident group huddled together in abject terror.
Từ trong câu: dissident, make, trip, follow, morning, across, ridge, find
Mark Clifton, Eight Keys to Eden. Nguồn: Project Gutenberg #27595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissident
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissident trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ dissident hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissident xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissident gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissident?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissident: Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.