Câu tiếng Anh có từ “dissident”
71 câu thật có từ dissident hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dissident nghĩa là bất đồng chính kiến. dissident là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who dissents from some established policy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dissident
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It writes: "The Anglicans may still persist in patronising the Roman Catholics as a new set of modern dissidents under the old name.
Từ trong câu: dissident, patronising, write, still, persist, patronise, new, set
John S. Vaughan, The Purpose of the Papacy. Nguồn: Project Gutenberg #16242. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Alternatively, the human intelligence associated with these attacks may be the most inexpensive since their national importance makes them vulnerable to knowl-edgeable dissidents.
Từ trong câu: dissident, alternatively, inexpensive, human, intelligence, associate, attack, since
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dissident
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dissident trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ dissident hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dissident xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dissident gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dissident?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dissident: Quá khứ đơn (9 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.