Câu tiếng Anh có từ “disparagingly”
36 câu thật có từ disparagingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: disparagingly nghĩa là chê bai. disparagingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a disparaging manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ disparagingly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Yes," returned Eugene disparagingly, "they work, but don't you think they overdo it?
Từ trong câu: disparagingly, yes, return, work, think
Horace N. Pym, Chats in the Book-Room. Nguồn: Project Gutenberg #44810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not that you know any more law than he does,” he added disparagingly.
Từ trong câu: disparagingly, know, law, add
Charles Egbert Craddock, Where the battle was fought. Nguồn: Project Gutenberg #76397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She never spoke disparagingly of others, unless clearest duty exacted it.
Từ trong câu: disparagingly, never, speak, other, unless, clear, duty, exact
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No, no; Mr. Chesterton must not speak disparagingly of mushrooms!
Từ trong câu: disparagingly, mr, speak, mushroom
Frank Boreham, Mushrooms on the Moor. Nguồn: Project Gutenberg #24134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His widow never mentioned his name--that is, unless someone spoke disparagingly of him; then she betrayed resentment.
Từ trong câu: disparagingly, widow, never, mention, name, unless, someone, speak
James Huneker, Painted Veils. Nguồn: Project Gutenberg #47141. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ disparagingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ disparagingly trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ disparagingly hoặc các dạng của từ, trích từ 35 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ disparagingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ disparagingly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ disparagingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ disparagingly: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.